Thông tin sản phẩm:
- Chứng chỉ và truy xuất nguồn gốc: Kiểm soát bằng số serial, chứng nhận, thông tin giao nhận và hệ thống truy xuất dữ liệu.
- Phù hợp cho các ứng dụng sấy, nướng, điều hòa, bảo dưỡng, gia nhiệt sơ bộ và thử nghiệm lão hóa.
- Hệ thống điều khiển PID kỹ thuật số cho độ chính xác nhiệt độ cao.
- Màn hình hiển thị FND 7 đoạn.
- Thiết kế nhỏ gọn.
- Dải nhiệt độ: từ nhiệt độ môi trường đến tối đa 90℃, độ chính xác ±1,0℃.
- Buồng và giá đỡ bằng thép không gỉ SUS304 chống ăn mòn.
- Khả năng cách nhiệt cao nhờ gioăng cao su chịu nhiệt và lớp cách nhiệt bằng dòng khí.
- Mạch an toàn bảo vệ quá nhiệt, quá dòng và phát hiện lỗi cảm biến.
- Kèm theo 02 kệ thép không gỉ.
Thông số kỹ thuật:
- Loại đối lưu: Đối lưu tự nhiên (Gravity-air type)
- Dung tích: 155 lít
- Quạt tuần hoàn khí: Không
- Dải nhiệt độ: 50 ~ 90℃
- Cảm biến nhiệt độ: PT100
- Độ chính xác nhiệt độ: ±1,0℃ tại 90℃
- Độ đồng đều nhiệt độ: ±1,5℃ tại 90℃
- Công suất gia nhiệt: 1.200 W
- Thời gian gia nhiệt: 30 phút đến 90℃
- Bộ hẹn giờ và cảnh báo: 99 giờ 59 phút (hỗ trợ chạy trễ/chạy liên tục), cảnh báo trạng thái lỗi và kết thúc thời gian cài đặt.
- Màn hình hiển thị: Seven segments FND
- Bộ điều khiển: Bộ điều khiển PID kỹ thuật số
- Độ phân giải: Điều khiển ±1,0℃, hiển thị ±1,0℃
- Số lượng khay: 02 khay lưới inox
- Tải trọng mỗi khay: 16 kg
- Tổng tải trọng cho phép: 32 kg (16 kg × 2 khay)
- Bánh xe: 04 bánh xe
- Lỗ thông gió: 01 lỗ thông gió (đường kính trong Φ40 mm) kèm nắp inox
- Mạch an toàn: Bảo vệ quá nhiệt, quá dòng và phát hiện lỗi cảm biến
- Vật liệu buồng: Inox SUS304
- Vật liệu bên ngoài: Thép sơn tĩnh điện
- Vật liệu cách nhiệt: Bông thủy tinh
- Kích thước trong (W×D×H): 550 × 470 × 600 mm
- Kích thước ngoài (W×D×H): 718 × 804 × 848 mm
- Khối lượng: 71 kg
- Kích thước đóng gói (W×D×H): 818 × 878 × 995 mm
- Khối lượng đóng gói: 89 kg
- Công suất tiêu thụ: 1,2 kW
- Nguồn điện: 1 pha, AC 120V, 60Hz hoặc AC 230V, 50/60Hz
Phụ kiện bao gồm:
- Máy chính
- Phụ kiện tiêu chuẩn
- Hướng dẫn sử dụng